| STT |
Hình ảnh |
Tên sản phẩm |
Số lượng |
Đơn giá (VND) |
Thành tiền (VND) |
| 1 |
|
Thước đo độ sâu điện tử (có đầu móc) MOORE & WRIGHT – Anh, MW 170-30DH |
|
2,382,000 |
2,382,000 |
| 2 |
|
Thước đo độ sâu điện tử chống nước Mitutoyo- Nhật Bản, 571-253-10 |
|
8,500,000 |
8,500,000 |
| 3 |
|
Đế Panme MITUTOYO-Nhật, 156-101-10 |
|
914,000 |
914,000 |
| 4 |
|
Máy so mầu CR0XR-VCS |
|
0 |
0 |
| 5 |
|
Thước đo độ sâu điện tử MOORE & WRIGHT – Anh, MW 170-30DB |
|
2,382,000 |
2,382,000 |
| 6 |
|
Máy đo tỷ trọng hiện số HTI 130N |
|
0 |
0 |
| 7 |
|
Máy so mầu CR0XR-CA22 |
|
0 |
0 |
| 8 |
|
Máy so mầu CR0XR-CAP |
|
0 |
0 |
| 9 |
|
Thước đo độ sâu điện tử INSIZE , 2141-202 |
|
2,548,000 |
2,548,000 |
| 10 |
|
Thước đo độ sâu điện tử INSIZE, 1141-500A |
|
4,634,000 |
4,634,000 |
| Tổng số tiền: |
21,360,000 |